KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN. KHỐI 4 TUỔI. Thực hiện trong 3 tuần: Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 24/10/2025
- Thứ sáu - 03/10/2025 15:45
- In ra
- Đóng cửa sổ này
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN. KHỐI 4 TUỔI.
Thực hiện trong 3 tuần: Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 24/10/2025
Thực hiện trong 3 tuần: Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 24/10/2025
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN. KHỐI 4 TUỔI.
Thực hiện trong 3 tuần: Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 24/10/2025
Thực hiện trong 3 tuần: Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 24/10/2025
| Mục Tiêu | Nội Dung | Hoạt Động | |||
| 1.Giáo dục phát triển thể chất | |||||
| MT2. Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá.... có nhiều chất đạm. Rau, quả chín có nhiều VTM. | + Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm: Nhóm giàu chất bột(gạo, ngô, khoai..), nhóm giàu chất đạm: thịt, trứng , cá... | - Tổ chức giờ ăn , mọi lúc mọi nơi: + Trẻ biết gọi tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Trứng rán, cá kho, thịt kho, tôm rim, rau có thể luộc, nấu canh.....gạo nấu cơm nấu cháo + Giáo dục trẻ không ăn các thức ăn ôi thiu, nấm mốc, hết hạn sử dụng, không uống nước lã.. không uống bia, chất có ga, cà phê.. |
|||
| MT3. Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. | + Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thức phẩm, món ăn: Rau luộc, rau xào, canh rau, thịt rim, trứng rán. | ||||
| MT4. Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. | + Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn đủ chất đủ lượng. + Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng.....) |
||||
| MT5. Trẻ biết thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở (tự rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đánh răng...) | + Tập đánh răng, súc miệng. + Thực hiện vệ sinh cá nhân rửa tay bằng xà phòng, nước sát khuẩn, lau mặt. + Tự xúc cơm ăn gọn gàng không làm đổ thức ăn. + Tự tháo tất,cởi quần áo... - Dạy trẻ kỹ năng mặc, cởi quần áo, đi tất. + Sử dụng khăn mặt, cốc uống nước đúng cách - Chải và buộc tóc; Gội đầu…. (Montessori – thực hành cuộc sống) |
- Hoạt động giữ vệ sinh: + Tập đánh răng, súc miệng. + Thực hiện vệ sinh cá nhân rửa tay bằng xà phòng, nước sát khuẩn, lau mặt. - Hoat động ăn ngủ: + Tự xúc cơm ăn gọn gàng không làm đổ thức ăn. + Khi ăn biết một số thói quen, hành vi tốt trong ăn uống như: mời cô, mời bạn trước khi ăn. Không làm rơi thức ăn, không nói chuyện, ăn từ tôn trong khi ăn,ho biết ngoảy ra sau,lấy tay che miêng - Mọi lúc mọi nơi: + Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn gọn gàng, hết suất; Không uống nước lã; Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng , mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học; Nhận biết một số biểu hiện khi ốm + Giáo dục trẻ phòng tránh bệnh - Mọi lúc mọi nơi: Nhắc nhở trẻ biết mặc quần áo phù hợp với thời tiết, không đi chơi dưới trời nắng, hoặc trời mưa, biết giữ gìn và bảo vệ sức khỏe. - Hoạt động học: Giáo dục kỹ năng sống: Dạy trẻ biết cách tự mặc quần áo. ( kỹ năng không đi theo và nhận quà từ người lại........) |
|||
| MT6. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống, trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở |
+ Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn gọn gàng, hết suất; Không uống nước lã; Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng , mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học; Nhận biết một số biểu hiện khi ốm; | ||||
| MT9. Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ khi gặp trường hợp khẩn cấp. | + Gọi người lớn khi: Trường hợp chảy máu, rơi xuống nước, cháy + Gọi người giúp đỡ: Khi bị lạc, nói tên, địa chỉ gia đình, điện thoại của bố, mẹ.. |
- Mọi lúc mọi nơi: | |||
| MT10. Trẻ thực hiện được đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục. | + Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên; Co duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực + Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước; quay, nghiêng sang trái, phải. + Chân: Nhún chân, bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ, co duỗi chân. |
- Hoạt động thể dục sáng : |
|||
| MT11. Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động | Ứng dụng Montessori: + Đi, bước lùi liên tiếp khoảng 3m. + Đi trên ghế băng đầu đội túi |
Hoạt động học: + Đi, bước lùi liên tiếp khoảng 3m. + Đi trên ghế băng đầu đội túi |
|||
| 2. Giáo dục phát triển nhận thức | |||||
| MT21. Trẻ biết chức năng của các giác quan và 1 số bộ phận khác của cơ thể. Biết nhu cầu của bản thân. - Nói được tên 1 số bộ phận trên cơ thể bằng tiếng anh |
+ Nhận biết chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. + Nhu câu của bản thân. .(Cần gì lớn lên và khỏe mạnh) -Trò chuyện sáng theo Units: về chủ đề - Hand ( tay), Foot (chân), nose (mũi); eye (mắt), ear (tai), belly (bụng), back (lưng) |
Hoạt động học: +Trò chuyện sáng theo Units: Cơ thể của bé + Bé cần gì lớn lên và khỏe mạnh Hoạt động chiều. chơi trò chơi - Trẻ được trải nghiệm với năm giác quan như nếm, ngửi vị thức ăn, nghe âm thanh,… - Trò chơi: Mũi cằm tai, Bịt mắt bắt dê, tai ai tinh… |
|||
| * Khám phá xã hội | |||||
| MT 28. Trẻ nói được họ, tên, tuổi, giới tính của bản thân; họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình. Nói được địa chỉ, nhu cầu gia đình mình... khi được hỏi, trò chuyện, xem tranh, ảnh - Nói được tên, tuổi của bản thân bằng tiếng anh. |
+ Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân: - Bé tự giới thiệu về mình. - Dạy trẻ lễ phép khi ở nhà - My name is ...(Tên tôi là...); I am three/ four/five... year old(Tôi 3/4/5 tuổi) + Steam:Lắp ghép các bộ phận cơ thể... Tổ chức sinh nhật bé |
Hoạt động học: - Bé tự giới thiệu về mình - Hoạt động góc, hoạt động chiều: + Steam:Lắp ghép các bộ phận cơ thể... |
|||
| Làm quen với toán: MT41. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác. |
+ Phân biệt phia phải- phía trái của bản thân và so với bạn khác. + Phía trên - phía dưới. Phía trước - phía sau so bản thân với bạn khác khác . + Xác định vị trí đồ vật so với bạn thân trẻ + Xác định vị trí đồ vật so với bạn khác. |
Hoạt động học: + Phía trên - phía dưới. Phía trước - phía sau so bản thân với bạn khác khác . + Xác định vị trí đồ vật so với bạn thân trẻ |
|||
| Phát triển ngôn ngữ | |||||
| MT47. Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định. | + Nghe, hiểu nội dung các câu đơn, câu ghép câu khẳng định, câu phủ định trong giao tiếp hàng ngày. + Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các câu khác nhau. + Trả lời và đặt câu hỏi. |
- Mọi lúc mọi nơi: Hoạt động chiều. chơi trò chơi |
|||
| MT49. Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao... | * Bản Thân. + Tâm sự của cái mũi ( Tác Giả Phạm Hổ) + Phải là hai tay :Tác giả “ Phạm cúc Đau ( Vũ Duy Chu), bé ơi (Phong Thu), Cô dạy (Phạm Hổ) |
- HĐ học: * Thơ: - Phải là hai tay :Tác giả “ Phạm cúc - HĐ chiều,mọi lúc mọi nơi -“ Tâm sự của cái mũi”(Lê Thu Hương) Đau ( Vũ Duy Chu), bé ơi (Phong Thu), Cô dạy (Phạm Hổ) |
|||
| MT57. Trẻ sử dụng được các từ như: “ Mời cô”,“Mời bạn”, “Cảm ơn”, “xin lỗi”,...trong giao tiếp hàng ngày. | - Lễ phép với người lớn và nói xin lỗi khi làm sai, nói cảm ơn khi được giúp đỡ. - Sử dụng các từ biểu thị lễ phép. |
- HĐ chiều,mọi lúc mọi nơi |
|||
| MT50. Trẻ biết lắng nghe kể truyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện | Bản thân + Đôi dép ( Tác giả Trần Thị Châu Mỹ) + Cái mồm (Tác giả Nguyễn Thị Trang) + Chú vịt khan (Sưu tầm) + Cậu bé mũi dài; Phỏng theo truyện của cô giáo Trường MN Họa My-Hà Nội + Ngôi nhà ngọt ngào (Vũ Bội Tuyền), gấu con bị sâu răng(Phan Lan Anh- Lương Bình), Ai biết ăn dè (Sưu tầm) |
- Hoạt động học: * Truyện: - Gấu con bị sâu răng(Phan Lan Anh- Lương Bình), - HĐ chiều, mọi lúc mọi nơi: - Cậu bé mũi dài; Phỏng theo truyện của cô giáo Trường MN Họa My-Hà Nội + Cái mồm (Tác giả Nguyễn Thị Trang) Ngôi nhà ngọt ngào (Vũ Bội Tuyền) |
|||
| MT52. Sử dụng được các từ: “mời cô”, “mời bạn”, “xin phép”, “thưa”, “dạ”, “vâng”...phù hợp với tình huống. |
+ Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. + Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
|
- HĐ sáng, chiều,mọi lúc mọi nơi + Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. + Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. |
|||
| MT55. Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: Nhà vệ sinh, cấm lửa nơi nguy hiểm | + Làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường dành cho người đi bộ, rẽ phải, rẽ trái…. | - HĐ sáng, chiều,mọi lúc mọi nơi: + Làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường dành cho người đi bộ, rẽ phải, rẽ trái…. |
|||
| Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội | |||||
| MT58. Trẻ nói được điều trẻ thích, không thích, những việc gì trẻ có thể làm được | + Sở thích, khả năng của bản thân. + Tự tin thể hiện bản thân |
- HĐ sáng, chiều,mọi lúc mọi nơi: |
|||
| MT59. Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. | + Chọn đồ chơi, trò chơi trong hoạt động chơi. + Chia sẻ đồ chơi cùng ban. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|||
| MT61. Trẻ biết nhận biết và biết biểu lộ một số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh | + Nhận biết một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. + Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát; vận động; vẽ; nặn; xếp hình. + Con làm gì khi tức giận |
- HĐ sáng, chiều, hoạt động góc,mọi lúc mọi nơi: |
|||
| MT65. Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép - Biết chào hỏi, tạm biệt bằng tiếng anh |
+ Lăng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép. - Bé biết chào hỏi lễ phép + Hello/hi! (xin chào), good morning! ( chào buổi sáng), googbye/ bye bye (tạm biệt nhé) |
- HĐ sáng hoạt động học hoạt động chiều, hoạt động góc,mọi lúc mọi nơi: |
|||
| Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ | |||||
| MT70 .Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. | + Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật: - Bức tranh đẹp, bông hoa đẹp, con vật đáng yêu, bài hát hay.... |
- HĐ học, hoạt động chiều, hoạt động góc,mọi lúc mọi nơi: |
|||
| MT71. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc |
+ Nghe và nhận ra cáo loại nhạc khác nhau(nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca). + Đường và chân(Hoàng Long), Khám tay (Đào Việt Hưng), Thật đáng chê (Việt Anh), Khúc hát ru của người mẹ trẻ ( Phạm Tuyên), năm ngón tay ngoan (Trần Văn Thụ), Ru con (dân ca Nam Bộ) |
HĐ chiều,mọi lúc mọi nơi Đường và chân(Hoàng Long), Khám tay (Đào Việt Hưng), Thật đáng chê (Việt Anh), Khúc hát ru của người mẹ trẻ ( Phạm Tuyên), năm ngón tay ngoan (Trần Văn Thụ), Ru con (dân ca Nam Bộ) |
|||
| MT 72. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời; Biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo phách, nhịp, tiết tấu, vận động minh hoạ...) Hát được 1 vài bái hát về tiếng anh đơn giản |
- Cả tuần đều ngoan( Phạm Tuyên), mời bạn ăn (Trần Ngọc), cái mũi (Việt Đức -Thu Hiền), càng lớn càng ngoan(Đức Bằng). |
* Hoạt động học: + VĐMH: Cái mũi(Việt Đức -Thu Hiền) - NH: Thật đáng chê (Việt Anh) - TC: Tai ai tinh +Biểu diễn cuối chủ đề |
|||
| MT75 . Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. | +Trang trí áo bé trai, váy bé gái. + Làm búp bê bằng rơm + Làm mái tóc từ nguyên vật liệu thiên nhiên. |
*Hoạt động học: - Trang trí áo bé trai, váy bé gái *HĐ chiều + Làm búp bê bằng rơm + Làm mái tóc từ nguyên vật liệu thiên nhiên. |
|||
| MT76. Trẻ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc bố cục; Có kỹ năng xé, cắt theo đường thẳng, đường cong |
+ Tô màu , trang trí áo bé trai bé gái + Tô màu vòng đeo cổ. |
*Hoạt động học: - Tô màu vòng đeo cổ *HĐ chiều + Tô màu , trang trí áo bé trai bé gái |
|||
| MT78. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau | + Xếp chồng, xếp cạnh tạo thành các sản phẩm: Xếp nhà cầu, đường, bàn ghế, ..... | *HĐ chiều,mọi lúc mọi nơi |
|||
| MT79. Trẻ biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. | + Nhận xét các sản phẩm tạo hình. |
HĐ chiều, hoạt động học,mọi lúc mọi nơi |
|||